presidency
/'prezidənsi/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #3432
Nghĩa thường dùng
chức vụ/nhiệm kỳ tổng thống
danh từ
“The presidency usually lasts for a fixed number of years.”Nhiệm kỳ tổng thống thường kéo dài một số năm cố định.
Biến thể từ
presidencies số nhiều
Đồng nghĩa
administrationleadershipterm
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
presidency
/'prezidənsi/
danh từ
- chức chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chức tổng thống
- nhiệm kỳ chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhiệm kỳ tổng thống
- (Ân), (sử học) quận, bang
thành ngữ
- Bengal Presidency
- quận Ben-gan
Định nghĩa tiếng Anh
n. the tenure of a president n. the office and function of president