Từ điển Anh–Việt

111.768 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resolutely

/ˈrez.ə.luːt.li/ phổ biến #15590

Nghĩa thường dùng

một cách kiên quyết, không do dự trạng từ

“She resolutely pursued the expansion strategy.”Cô ấy kiên quyết theo đuổi chiến lược mở rộng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resolutely

//

* phó từ
  • kiên quyết, cương quyết
Định nghĩa tiếng Anh

r. showing firm determination or purpose

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...