Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resourceful

/ri'sɔ:sful/ GRECollins ★ phổ biến #14594

Nghĩa thường dùng

có óc sáng tạo/thực tiễn, biết xoay xở, tháo vát tính từ

“A resourceful intern solves problems with limited tools.”Thực tập sinh tháo vát giải quyết vấn đề với ít công cụ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resourceful

/ri'sɔ:sful/

tính từ

  • có tài xoay xở, tháo vát, nhiều thủ đoạn, nhiều tài vặt
Định nghĩa tiếng Anh

s. having inner resources; adroit or imaginative

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...