Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

respectful

/ri'spektful/ Collins ★ phổ biến #8374

Nghĩa thường dùng

tôn trọng, kính trọng (thái độ) tính từ

“Employees are expected to maintain a respectful workplace.”Nhân viên được kỳ vọng duy trì môi trường làm việc tôn trọng lẫn nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

respectful

//

* tính từ
  • lễ phép; kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng
Định nghĩa tiếng Anh

a. full of or exhibiting respect s. feeling or manifesting veneration

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...