respectful
Nghĩa thường dùng
“Employees are expected to maintain a respectful workplace.”Nhân viên được kỳ vọng duy trì môi trường làm việc tôn trọng lẫn nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
respectful
//
* tính từ- lễ phép; kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng
Định nghĩa tiếng Anh
a. full of or exhibiting respect s. feeling or manifesting veneration