Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restricted

/ris'triktid/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #8818

Nghĩa thường dùng

bị hạn chế tính từ

“Access to the area is restricted.”Việc truy cập vào khu vực này bị hạn chế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

restricted

/ris'triktid/

tính từ

  • bị hạn chế, bị giới hạn, bị thu hẹp
Định nghĩa tiếng Anh

a. subject to restriction or subjected to restriction s. restricted in meaning; (as e.g. `man' in `a tall man') s. the lowest level of official classification for documents

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...