Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resumption

/ri'zʌmpʃn/ phổ biến #18248
Biến thể từ resumptions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resumption

/ri'zʌmpʃn/

danh từ

  • sự lấy lại, sự chiếm lại, sự hồi phục lại
  • sự bắt đầu lại, sự tiếp tục lại (sau khi ngừng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. beginning again

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...