Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resurrection

/,rezə'rekʃn/ Collins ★ phổ biến #10219
Biến thể từ resurrections số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resurrection

/,rezə'rekʃn/

danh từ

  • sự làm sống lại, sự phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); sự phục hưng (nghệ thuật cũ...); sự gợi lại (kỷ niệm cũ...)
  • sự khai quật xác chết
  • (tôn giáo) (Resurrection) lễ Phục sinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. (New Testament) the rising of Christ on the third day after the Crucifixion n. a revival from inactivity and disuse

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...