resuscitate
/ri'sʌsiteit/ GRECollins ★ phổ biến #17589
Biến thể từ
resuscitated quá khứ phân từ
resuscitating hiện tại phân từ
resuscitated quá khứ
resuscitates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
resuscitate
/ri'sʌsiteit/
động từ
- làm sống lại, làm tỉnh lại; sống lại
- to resuscitate a drowned man: làm sống lại một người chết đuối
- làm cho rõ nét lại, làm cho được chuộng lại
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to regain consciousness