Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retaining

/rɪˈteɪnɪŋ/ phổ biến #24623
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retaining

//

* danh từ
  • sự giữ lại, sự duy trì
Định nghĩa tiếng Anh

v hold back within v allow to remain in a place or position or maintain a property or feature v secure and keep for possible future use or application v keep in one's mind

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...