Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retell

/'ri:'tel/ phổ biến #19549

Nghĩa thường dùng

kể lại một câu chuyện động từ

“She decided to retell the fairy tale for her children.”Cô ấy quyết định kể lại câu chuyện cổ tích cho bọn trẻ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retell

/'ri:'tel/

ngoại động từ retold /ri:'tould/

  • nói lại, kể lại, thuật lại
Định nghĩa tiếng Anh

v render verbally, "recite a poem" v make into fiction v to say, state, or perform again

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...