Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rethink

/ri:'θiŋk/ Collins ★ phổ biến #7790

Nghĩa thường dùng

suy nghĩ lại, xem xét lại động từ

“We need to rethink our approach to the problem.”Chúng ta cần suy nghĩ lại cách tiếp cận vấn đề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rethink

//

* ngoại động từ
  • suy tính lại, cân nhắc lại* danh từ
  • sự suy tính lại, sự cân nhắc lại
Định nghĩa tiếng Anh

v. change one's mind

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...