Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retirement

/ri'taiəmənt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2442

Nghĩa thường dùng

nghỉ hưu danh từ

“He plans his retirement carefully.”Ông ấy lên kế hoạch nghỉ hưu một cách cẩn thận.

Biến thể từ retirements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retirement

/ri'taiəmənt/

danh từ

  • sự ẩn dật
    • to live in retirement: sống ẩn dật
  • nơi hẻo lánh, nơi ẩn dật
  • sự về hưu, sự thôi (làm việc kinh doanh...)
  • (quân sự) sự rút lui
  • (thể dục,thể thao) sự bỏ cuộc
  • (tài chính) sự rút về, sự không cho lưu hành (một loại tiền...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being retired from one's business or occupation n. withdrawal from your position or occupation n. withdrawal for prayer and study and meditation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...