Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

employment

/im'plɔimənt/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2534

Nghĩa thường dùng

việc làm danh từ

“He is looking for employment.”Anh ấy đang tìm việc làm.

Biến thể từ employments số nhiều
Đồng nghĩa workjob
Trái nghĩa unemploymentidleness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

employment

/im'plɔimənt/

danh từ

  • sự dùng, sự thuê làm (công...)
  • sự làm công, việc làm
    • out of employment: không có việc làm, thất nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being employed or having a job n. the occupation for which you are paid n. the act of giving someone a job

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...