Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

activation

/,ækti'veiʃn/ phổ biến #12945

Nghĩa thường dùng

sự kích hoạt danh từ

“The activation of the alarm system was successful.”Việc kích hoạt hệ thống báo động đã thành công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

activation

/,ækti'veiʃn/

danh từ

  • sự hoạt hoá
  • sự làm phóng xạ
Định nghĩa tiếng Anh

n. stimulation of activity in an organism or chemical n. making active and effective (as a bomb)

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...