activation
/,ækti'veiʃn/ phổ biến #12945
Nghĩa thường dùng
sự kích hoạt
danh từ
“The activation of the alarm system was successful.”Việc kích hoạt hệ thống báo động đã thành công.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
activation
/,ækti'veiʃn/
danh từ
- sự hoạt hoá
- sự làm phóng xạ
Định nghĩa tiếng Anh
n. stimulation of activity in an organism or chemical n. making active and effective (as a bomb)