Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retrievable

/ri'tri:vəbl/ phổ biến #36037
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retrievable

/ri'tri:vəbl/

danh từ

  • có thể lấy lại được
  • có thể phục hồi được
  • có thể bù lại được (tổn thất); có thể sửa được (lỗi)
  • có thể nhớ lại được
Định nghĩa tiếng Anh

s. capable of being regained especially with effort

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...