Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revisionism

/ri'viʤənizm/ phổ biến #23998
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

revisionism

/ri'viʤənizm/

danh từ

  • (chính trị) chủ nghĩa xét lại
    • modern revisionism: chủ nghĩa xét lại hiện đại
Định nghĩa tiếng Anh

n. any dangerous departure from the teachings of Marx n. a moderate evolutionary form of Marxism

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...