Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orthodoxy

/'ɔ:θədɔksi/ Collins ★ phổ biến #10148

Nghĩa thường dùng

chính thống giáo danh từ

“Religious orthodoxy maintains traditional beliefs.”Chính thống giáo duy trì các tín ngưỡng truyền thống.

Biến thể từ orthodoxies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orthodoxy

/'ɔ:θədɔksi/

danh từ

  • tính chất chính thống
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being orthodox (especially in religion) n. a belief or orientation agreeing with conventional standards

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...