Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revolt

/ri'voult/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8955

Nghĩa thường dùng

làm ghê tởm, gây phản cảm động từ

“The smell of rotten food revolted everyone in the room.”Mùi thức ăn ôi thiu khiến mọi người trong phòng phát tởm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

revolt

/ri'voult/

danh từ

  • cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn
    • to rise in revolt against...: nổi lên chống lại...
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự ghê tởm

nội động từ

  • nổi dậy chống lại, khởi nghĩa, nổi loạn, làm loạn
    • people revolted against their wicked rulers: nhân dân nổi lên chống lại bọn cầm quyền độc ác
  • ghê tởm
    • his conscience revolts at the crime: tội ác đó làm cho lương tâm anh ta ghê tởm

ngoại động từ

  • làm ghê tởm, làm chán ghét
Định nghĩa tiếng Anh

v. make revolution

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...