revolt
/ri'voult/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8955
Nghĩa thường dùng
làm ghê tởm, gây phản cảm
động từ
“The smell of rotten food revolted everyone in the room.”Mùi thức ăn ôi thiu khiến mọi người trong phòng phát tởm.
Biến thể từ
revolts số nhiều
revolted quá khứ
revolted quá khứ phân từ
revolting hiện tại phân từ
revolts ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
revolt
/ri'voult/
danh từ
- cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn
- to rise in revolt against...: nổi lên chống lại...
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự ghê tởm
nội động từ
- nổi dậy chống lại, khởi nghĩa, nổi loạn, làm loạn
- people revolted against their wicked rulers: nhân dân nổi lên chống lại bọn cầm quyền độc ác
- ghê tởm
- his conscience revolts at the crime: tội ác đó làm cho lương tâm anh ta ghê tởm
ngoại động từ
- làm ghê tởm, làm chán ghét
Định nghĩa tiếng Anh
v. make revolution