Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revolves around

Nghĩa thường dùng

quay quanh cụm từ

“The plot of the movie revolves around a young woman's journey of self-discovery.”Cốt truyện của bộ phim quay quanh hành trình khám phá bản thân của một người phụ nữ trẻ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • quay quanh
    • the story revolves around: câu chuyện quay quanh
    • it revolves around the idea: nó liên quan đến ý tưởng
  • liên quan đến
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...