concern
/kən'sə:n/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #717
“concerns” là số nhiều của concern — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
mối quan tâm
danh từ
“Health is a major concern.”Sức khỏe là một mối quan tâm lớn.
Biến thể từ
concerns số nhiều
concerns ngôi 3 số ít
concerned quá khứ
concerning hiện tại phân từ
concerned quá khứ phân từ
Trái nghĩa
indifferenceunconcern
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
concern
/kən'sə:n/
danh từ
- (: with) sự liên quan tới, sự dính líu tới
- that has no concern with the question: cái đó không có liên quan tới vấn đề ấy cả
- (: in) lợi, lợi lộc; phần, cổ phần
- to have no concern in an affair: không có lợi gì trong một việc nào
- to have a concern in a business: có cổ phần trong một việc kinh doanh
- việc, chuyện phải lo
- it's no concern of mine: đó không phải là việc của tôi
- sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm
- to be filled with concern: đầy lo ngại
- to notice with deep concern that...: rất lo ngại, thấy rằng...
- hãng buôn, xí nghiệp; công việc kinh doanh
- (thông tục) cái, vật (gì)
- the whole concern was smashed: tất cả cái đó bị đập tan
thành ngữ
- to give oneself no concern about
- không biết gì đến, không quan tâm gì đến
ngoại động từ
- liên quan, dính líu tới; nhúng vào
- that doesn't concern you at all: việc đó không dính líu gì tới anh
- don't concern yourself with other people's affairs: đừng có nhúng vào việc của người khác
- I'm not concerned: không phải việc tôi
- lo lắng, băn khoăn; quan tâm
- please don't be concerned about me: đừng lo cho tôi
- everybody was concerned at the news: mọi người đều lo lắng vì tin tức đó
thành ngữ
- as concerns
- về việc, đối với
- as far as I'm concerned
- về phần tôi, đối với tôi
Định nghĩa tiếng Anh
n. something that interests you because it is important or affects you n. an anxious feeling n. a feeling of sympathy for someone or something n. something or someone that causes anxiety; a source of unhappiness