Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rewarding

/ri'wɔ:diɳ/ GRECollins ★ phổ biến #9319

Nghĩa thường dùng

đáng giá, mang lại sự hài lòng tính từ

“Teaching is a rewarding career.”Nghề giáo là một nghề đáng giá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rewarding

/ri'wɔ:diɳ/

tính từ

  • đáng đọc (sách...); đáng làm (việc, nhiệm vụ...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. providing personal satisfaction

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...