rewarding
/ri'wɔ:diɳ/ GRECollins ★ phổ biến #9319
Nghĩa thường dùng
đáng giá, mang lại sự hài lòng
tính từ
“Teaching is a rewarding career.”Nghề giáo là một nghề đáng giá.
Biến thể từ
rewarding hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rewarding
/ri'wɔ:diɳ/
tính từ
- đáng đọc (sách...); đáng làm (việc, nhiệm vụ...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. providing personal satisfaction