Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rework

/ˌriːˈwɜːrk/

Nghĩa thường dùng

làm lại, sửa chữa (sản phẩm lỗi) động từ

“Workers reworked the defective units before shipping.”Công nhân đã làm lại các đơn vị bị lỗi trước khi vận chuyển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • làm lại, sửa chữa (sản phẩm lỗi)

ví dụ

Workers reworked the defective units before shipping. — Công nhân đã làm lại các đơn vị bị lỗi trước khi vận chuyển.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...