rework /ˌriːˈwɜːrk/
động từ
- làm lại, sửa chữa (sản phẩm lỗi)
ví dụ
Workers reworked the defective units before shipping. — Công nhân đã làm lại các đơn vị bị lỗi trước khi vận chuyển.
112,346 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Workers reworked the defective units before shipping. — Công nhân đã làm lại các đơn vị bị lỗi trước khi vận chuyển.
Đang tải...