rework
/ˌriːˈwɜːrk/
Nghĩa thường dùng
làm lại, sửa chữa (sản phẩm lỗi)
động từ
“Workers reworked the defective units before shipping.”Công nhân đã làm lại các đơn vị bị lỗi trước khi vận chuyển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- làm lại, sửa chữa (sản phẩm lỗi)
ví dụ
Workers reworked the defective units before shipping. — Công nhân đã làm lại các đơn vị bị lỗi trước khi vận chuyển.