rhythmical
/'riðmik/ TOEFL phổ biến #32320
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rhythmical
/'riðmik/
tính từ
- có nhịp điệu
- nhịp nhàng
- rhythmic dance: điệu múa nhịp nhàng
Định nghĩa tiếng Anh
a. recurring with measured regularity