Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rickshaw

/'rikʃɔ:/ phổ biến #23031
Biến thể từ rickshaws số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rickshaw

/'rikʃɔ:/

danh từ

  • xe kéo, xe tay
Định nghĩa tiếng Anh

n a small two-wheeled cart for one passenger; pulled by one person

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...