Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rigging

/'rigiŋ/ Collins ★ phổ biến #19035

Nghĩa thường dùng

thiết bị điều khiển thuyền danh từ

“The rigging on the ship was damaged in the storm.”Thiết bị điều khiển trên tàu bị hư hại trong cơn bão.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rigging

//

* danh từ
  • sự lắp ráp/lắp đặt thiết bị/chằng buộc
  • sự truyền lực bằng đòn bẩy
Định nghĩa tiếng Anh

n. gear consisting of ropes etc. supporting a ship's masts and sails

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...