rigging
/'rigiŋ/ Collins ★ phổ biến #19035
Nghĩa thường dùng
thiết bị điều khiển thuyền
danh từ
“The rigging on the ship was damaged in the storm.”Thiết bị điều khiển trên tàu bị hư hại trong cơn bão.
Biến thể từ
rigging hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rigging
//
* danh từ- sự lắp ráp/lắp đặt thiết bị/chằng buộc
- sự truyền lực bằng đòn bẩy
Định nghĩa tiếng Anh
n. gear consisting of ropes etc. supporting a ship's masts and sails