Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

righteousness

/'raitʃəsnis/ phổ biến #15299

Nghĩa thường dùng

sự công chính danh từ

“Self-righteousness can be off-putting.”Tự cho mình công chính có thể gây khó chịu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

righteousness

/'raitʃəsnis/

danh từ

  • tính ngay thẳng đạo đức; sự công bằng
  • sự chính đáng
Định nghĩa tiếng Anh

n. adhering to moral principles

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...