righteousness
/'raitʃəsnis/ phổ biến #15299
Nghĩa thường dùng
sự công chính
danh từ
“Self-righteousness can be off-putting.”Tự cho mình công chính có thể gây khó chịu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
righteousness
/'raitʃəsnis/
danh từ
- tính ngay thẳng đạo đức; sự công bằng
- sự chính đáng
Định nghĩa tiếng Anh
n. adhering to moral principles