rigidity
/ri'dʤiditi/ TOEFL phổ biến #14794
Nghĩa thường dùng
tính cứng nhắc, không linh hoạt
danh từ
“The rigidity of the rules made it difficult to adapt.”Sự cứng nhắc của các quy tắc khiến việc thích ứng trở nên khó khăn.
Biến thể từ
rigidities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rigidity
/ri'dʤiditi/
danh từ
- sự cứng rắn, sự cứng nhắc
- sự khắc khe, sự nghiêm khắc
Định nghĩa tiếng Anh
n. the physical property of being stiff and resisting bending