Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rimmer

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rimmer

//

* danh từ
  • (kỹ thuật) thép sôi
Định nghĩa tiếng Anh

n. An implement for cutting, trimming, or ornamenting the rim of anything, as the edges of pies, etc.; also, a reamer.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...