Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

riveting

/'rivitiŋ/ GRE phổ biến #15797

Nghĩa thường dùng

cực kỳ hấp dẫn, hút mắt (không rời ra được) tính từ

“The documentary was riveting from start to finish.”Bộ phim tài liệu hấp dẫn từ đầu đến cuối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

riveting

//

* tính từ
  • thu hút sự chú ý; làm mê hoặc
Định nghĩa tiếng Anh

v direct one's attention on something v fasten with a rivet or rivets v hold (someone's attention) s capable of arousing and holding the attention

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...