riveting
/'rivitiŋ/ GRE phổ biến #15797
Nghĩa thường dùng
cực kỳ hấp dẫn, hút mắt (không rời ra được)
tính từ
“The documentary was riveting from start to finish.”Bộ phim tài liệu hấp dẫn từ đầu đến cuối.
Biến thể từ
riveting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
riveting
//
* tính từ- thu hút sự chú ý; làm mê hoặc
Định nghĩa tiếng Anh
v direct one's attention on something v fasten with a rivet or rivets v hold (someone's attention) s capable of arousing and holding the attention