roam
/roum/
danh từ
- cuộc đi chơi rong
- sự đi lang thang
động từ
- đi chơi rong; đi lang thang
- to roam about the country: đi lang thang khắp vùng
Biến thể từ
roaming hiện tại phân từ
roamed quá khứ
roams ngôi 3 số ít
roamed quá khứ phân từ
roams số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
v move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment