roaster
/'roustə/ phổ biến #26206
Nghĩa thường dùng
người rang cà phê
danh từ
“The roaster carefully selects the beans for the best flavor.”Người rang cà phê cẩn thận chọn hạt để có hương vị tốt nhất.
Biến thể từ
roasters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
roaster
/'roustə/
danh từ
- người quay thịt, lò quay thịt
- chảo rang cà phê, máy rang cà phê
- thức ăn quay nướng được (gà, lợn sữa...)
- (kỹ thuật) lò nung
Định nghĩa tiếng Anh
n. a harsh or humorous critic (sometimes intended as a facetious compliment) n. a cook who roasts food n. flesh of a large young chicken over 3 1/2 lb suitable for roasting