Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roaster

/'roustə/ phổ biến #26206

Nghĩa thường dùng

người rang cà phê danh từ

“The roaster carefully selects the beans for the best flavor.”Người rang cà phê cẩn thận chọn hạt để có hương vị tốt nhất.

Biến thể từ roasters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

roaster

/'roustə/

danh từ

  • người quay thịt, lò quay thịt
  • chảo rang cà phê, máy rang cà phê
  • thức ăn quay nướng được (gà, lợn sữa...)
  • (kỹ thuật) lò nung
Định nghĩa tiếng Anh

n. a harsh or humorous critic (sometimes intended as a facetious compliment) n. a cook who roasts food n. flesh of a large young chicken over 3 1/2 lb suitable for roasting

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...