Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

robber

/'rɔbə/ IELTSCollins ★ phổ biến #9557

Nghĩa thường dùng

kẻ cướp danh từ

“The robber ran away with a bag of money.”Tên cướp bỏ chạy cùng một túi tiền.

Biến thể từ robbers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

robber

/'rɔbə/

danh từ

  • kẻ cướp; kẻ trộm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a thief who steals from someone by threatening violence

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...