Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

robin

/'rɔbin/ phổ biến #15954

Nghĩa thường dùng

chim robin danh từ

“The robin is singing in the tree.”Chim robin đang hót trên cây.

Biến thể từ robins số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

robin

/'rɔbin/

danh từ

  • (động vật học) chim cổ đỏ ((cũng) robin redbreast)
Định nghĩa tiếng Anh

n. small Old World songbird with a reddish breast n. large American thrush having a rust-red breast and abdomen

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...