Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roger

/'rɔdʒә/

“rogered” là quá khứ phân từ của roger — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

hiểu, nhận động từ

“Roger that, I will follow your instructions.”Hiểu rồi, tôi sẽ làm theo hướng dẫn của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

roger

//

  • interj
  • thông báo của anh đã nhận được và đã hiểu rõ (trong liên lạc bằng )
  • được; tốt; ô kê* ngoại động từ
  • giao cấu với (ai) (về một giống đực)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...