Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roster

/'roustə/ GRECollins ★ phổ biến #6473

Nghĩa thường dùng

danh sách danh từ

“The coach announced the roster for the upcoming game.”Huấn luyện viên đã công bố danh sách cho trận đấu sắp tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

roster

/'roustə/

danh từ

  • (quân sự) bảng phân công
Định nghĩa tiếng Anh

n a list of names

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...