Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rotten

/'rɔtn/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #8385

Nghĩa thường dùng

mục, mục nát; thối, thối rữa tính từ

“The fruit is rotten and should be thrown away.”Trái cây đã mục và nên bị vứt đi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rotten

/'rɔtn/

tính từ

  • mục, mục nát; thối, thối rữa
    • rotten egg: trứng thối
  • đồi bại, sa đoạ
    • rotten ideas: những ý nghĩ (tư tưởng) đồi bại
  • xấu, vô giá trị, bất tài; (từ lóng) khó chịu, tồi, làm bực mình, đáng ghét
    • rotten weather: thời tiết khó chịu
  • mắc bệnh sán gan
    • a rotten sheep: con cừu mắc bệnh sán gan
Định nghĩa tiếng Anh

s. having decayed or disintegrated; usually implies foulness

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...