rotten
/'rɔtn/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #8385
Nghĩa thường dùng
mục, mục nát; thối, thối rữa
tính từ
“The fruit is rotten and should be thrown away.”Trái cây đã mục và nên bị vứt đi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rotten
/'rɔtn/
tính từ
- mục, mục nát; thối, thối rữa
- rotten egg: trứng thối
- đồi bại, sa đoạ
- rotten ideas: những ý nghĩ (tư tưởng) đồi bại
- xấu, vô giá trị, bất tài; (từ lóng) khó chịu, tồi, làm bực mình, đáng ghét
- rotten weather: thời tiết khó chịu
- mắc bệnh sán gan
- a rotten sheep: con cừu mắc bệnh sán gan
Định nghĩa tiếng Anh
s. having decayed or disintegrated; usually implies foulness