Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rounded

/'raundid/ TOEFLOxford 3000Collins ★ phổ biến #9917

Nghĩa thường dùng

tròn, không góc cạnh tính từ

“The table has rounded corners.”Bàn có các góc tròn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rounded

//

* tính từ
  • bị làm thành tròn
  • phát triển đầy đủ
    • a rounded view of life:một nhân sinh quan phát triển đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh

a. curving and somewhat round in shape rather than jagged

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...