rounded
/'raundid/ TOEFLOxford 3000Collins ★ phổ biến #9917
Nghĩa thường dùng
tròn, không góc cạnh
tính từ
“The table has rounded corners.”Bàn có các góc tròn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rounded
//
* tính từ- bị làm thành tròn
- phát triển đầy đủ
- a rounded view of life:một nhân sinh quan phát triển đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh
a. curving and somewhat round in shape rather than jagged