royalty
/'rɔiəlti/ GRECollins ★★ phổ biến #6908
Nghĩa thường dùng
hoàng gia
danh từ
“The royalty of the country attended the grand ceremony.”Hoàng gia của đất nước đã tham dự buổi lễ lớn.
Biến thể từ
royalties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
royalty
/'rɔiəlti/
danh từ
- địa vị nhà vua; quyền hành nhà vua
- ((thường) số nhiều) người trong hoàng tộc; hoàng thân
- hoàng gia
- (số nhiều) hoàng tộc; hoàng thân
- hoàng gia
- (số nhiều) đặc quyền đặc lợi của nhà vua
- tiền bản quyền tác giả (theo từng cuốn sách bán ra; theo mỗi lần diễn lại một vở kịch...), tiền bản quyền phát minh (tiền phải trả để được sử dụng phát minh của người nào)
- (sử học) tiền thuê mỏ (trả cho chủ đất)
Định nghĩa tiếng Anh
n. payment to the holder of a patent or copyright or resource for the right to use their property n. royal persons collectively