ruffian
/'rʌfjən/ TOEFLGRE phổ biến #26175
Biến thể từ
ruffians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ruffian
/'rʌfjən/
danh từ
- đứa côn đồ, tên vô lại, tên lưu manh
Định nghĩa tiếng Anh
n a cruel and brutal fellow