Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rummy

/'rʌmi/ phổ biến #28895
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rummy

/'rʌmi/

danh từ

  • (như) rum

tính từ

  • lối chơi bài rumi (chơi tay đôi)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a card game based on collecting sets and sequences; the winner is the first to meld all their cards

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...