Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rumour

/'ru:mə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★

Nghĩa thường dùng

thông tin không chính thức hoặc chưa được xác nhận danh từ

“There are many rumours about the company's future plans.”Có nhiều tin đồn về kế hoạch tương lai của công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rumour

/'ru:mə/

danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) rumor)

  • tiếng đồn, tin đồn
    • has it (goes) that: người ta đồn rằng
    • rumours are about (afloat): đây đó có tiếng đồn (về việc gì)

ngoại động từ

  • đồn, đồn đại
    • it is rumoured that: người ta đồn rằng
Định nghĩa tiếng Anh

n gossip (usually a mixture of truth and untruth) passed around by word of mouth v tell or spread rumors

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...