Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

run out

//

  • chạy ra
  • chảy ra, tuôn ra, trào ra
  • hết (thời gian...), kiệt cạn (đồ dự trữ...)
    • our lease has run out: hạn thuê của chúng ta đã hết
    • my patience is running out: tôi không thể kiên nhẫn được nữa
    • to run out of provisions: cạn hết đồ dự trữ
  • ló ra, nhô ra (cầu tàu, mũi đất...)
  • được thả ra, được kéo xuống thẳng ra (dây thừng, chão...)
  • hoàn thành cuộc thi đấu, hoàn thành chạy đua (được xếp thứ mấy, được bao nhiêu điểm...)
    • to run oneself out: chạy đến kiệt sức
  • (thể dục,thể thao) phạt việt vị (một đấu thủ crickê trong khi đang chạy)
  • đưa (pháo) vào trận địa (để chuẩn bị bắn)
Đồng nghĩa depleteexhaust
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...