run out
/rʌn aʊt/
Nghĩa thường dùng
hết (tiền, thời gian, nguồn cung)
cụm động từ
“The project ran out of funding before completion.”Dự án đã cạn kiệt kinh phí trước khi hoàn thành.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
run out
//
- chạy ra
- chảy ra, tuôn ra, trào ra
- hết (thời gian...), kiệt cạn (đồ dự trữ...)
- our lease has run out: hạn thuê của chúng ta đã hết
- my patience is running out: tôi không thể kiên nhẫn được nữa
- to run out of provisions: cạn hết đồ dự trữ
- ló ra, nhô ra (cầu tàu, mũi đất...)
- được thả ra, được kéo xuống thẳng ra (dây thừng, chão...)
- hoàn thành cuộc thi đấu, hoàn thành chạy đua (được xếp thứ mấy, được bao nhiêu điểm...)
- to run oneself out: chạy đến kiệt sức
- (thể dục,thể thao) phạt việt vị (một đấu thủ crickê trong khi đang chạy)
- đưa (pháo) vào trận địa (để chuẩn bị bắn)