exhaust
/ig'zɔ:st/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4734
Nghĩa thường dùng
kiệt sức
động từ
“The long hike exhausted me completely.”Cuộc đi bộ dài đã làm tôi kiệt sức hoàn toàn.
Biến thể từ
exhausted quá khứ phân từ
exhausting hiện tại phân từ
exhausts số nhiều
exhausted quá khứ
exhausts ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exhaust
/ig'zɔ:st/
danh từ
- (kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí
ngoại động từ
- hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...)
- làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết
- to exhaust s well: làm cạn một cái giếng
- to exhaust one's strength: tự làm kiệt sức (ai)
- bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề)
Định nghĩa tiếng Anh
n. gases ejected from an engine as waste products n. system consisting of the parts of an engine through which burned gases or steam are discharged v. wear out completely v. use up the whole supply of