Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exhaust

/ig'zɔ:st/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4734

Nghĩa thường dùng

kiệt sức động từ

“The long hike exhausted me completely.”Cuộc đi bộ dài đã làm tôi kiệt sức hoàn toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exhaust

/ig'zɔ:st/

danh từ

  • (kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí

ngoại động từ

  • hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...)
  • làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết
    • to exhaust s well: làm cạn một cái giếng
    • to exhaust one's strength: tự làm kiệt sức (ai)
  • bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề)
Định nghĩa tiếng Anh

n. gases ejected from an engine as waste products n. system consisting of the parts of an engine through which burned gases or steam are discharged v. wear out completely v. use up the whole supply of

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...