Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

runaway

/'rʌnəwei/ Collins ★ phổ biến #9955

Nghĩa thường dùng

không thể kiểm soát, phát triển nhanh chóng tính từ

“The runaway success of the movie surprised everyone.”Sự thành công không thể kiểm soát của bộ phim đã khiến mọi người ngạc nhiên.

Biến thể từ runaways số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

runaway

/'rʌnəwei/

danh từ

  • người trốn tránh, người chạy trốn
  • con ngựa lồng lên

tính từ

  • trốn tránh, chạy trốn, bỏ ngũ
    • a runaway soldier: một người lính bỏ ngũ
  • lồng lên (ngựa)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thắng một cách dễ dàng
    • a runaway victory: (thể dục,thể thao) trận thắng dễ dàng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an easy victory s. completely out of control

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...