Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salted

/'sɔ:ltid/ phổ biến #12904
Biến thể từ salted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

salted

/'sɔ:ltid/

tính từ

  • có muối, có ướp muối
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) có kinh nghiệm, thạo
Định nghĩa tiếng Anh

s. (used especially of meats) preserved in salt

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...