salted
/'sɔ:ltid/ phổ biến #12904
Biến thể từ
salted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
salted
/'sɔ:ltid/
tính từ
- có muối, có ướp muối
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) có kinh nghiệm, thạo
Định nghĩa tiếng Anh
s. (used especially of meats) preserved in salt