Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salver

/'sælvə/ phổ biến #39683
Biến thể từ salvers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

salver

/'sælvə/

danh từ

  • khay, mâm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tray (or large plate) for serving food or drinks; usually made of silver

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...