sanctify
/'sæɳktifai/ GRE phổ biến #20602
“sanctifying” là hiện tại phân từ của sanctify — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
sanctified quá khứ
sanctified quá khứ phân từ
sanctifying hiện tại phân từ
sanctifies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sanctify
/'sæɳktifai/
ngoại động từ
- thánh hoá; đưa vào đạo thánh; làm hợp đạo thánh
- biện hộ, biện bạch; làm cho có vẻ vô tội
- the end sanctifies the means: mục đích biện hộ cho thủ đoạn
Định nghĩa tiếng Anh
v render holy by means of religious rites v make pure or free from sin or guilt