Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sandal

/'sændl/ GRECollins ★ phổ biến #8141

Nghĩa thường dùng

dép xăng-đan danh từ

“She wore sandals on the beach.”Cô ấy đi dép xăng-đan trên bãi biển.

Biến thể từ sandals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sandal

/'sændl/

danh từ

  • dép
  • quai dép (ở mắt cá chân)

ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ

  • đi dép (cho ai)
  • buộc quai, lồng quai (vào dép...)

danh từ: (sandal-wood)

/'sændlwud/ (sanders)
/'sɑ:ndəz/ (sanders_wood)
/'sɑ:ndəzwud/
  • gỗ đàn hương
Định nghĩa tiếng Anh

n. a shoe consisting of a sole fastened by straps to the foot

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...