Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sap

/sæp/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14653

“saps” là ngôi 3 số ít của sap — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

nhựa cây, làm yếu danh từ, động từ

“The sap of the tree flows in spring.”Nhựa cây chảy vào mùa xuân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sap

/sæp/

danh từ

  • nhựa cây
  • nhựa sống
    • the sap of youth: nhựa sống của thanh niên
  • (thực vật học) gỗ dác

ngoại động từ

  • làm cho hết nhựa
  • làm mất hết (sinh lực), làm cạn (sức lực); làm nhụt (nhuệ khí); làm mất hết (lòng tin)

danh từ

  • (quân sự) hầm, hào (đánh lấn)
  • (nghĩa bóng) sự phá hoại (niềm tin, quyết tâm...)

ngoại động từ

  • (quân sự) đào hầm, đào hào (để đánh lấn)
  • phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại
    • science is sapping old beliefs: khoa học đang phá những niềm tin cũ kỹ

nội động từ

  • (quân sự) đào hầm hào
  • đánh lấn vào bằng hầm hào, tiến gần vị trí địch bằng đường hào

danh từ

  • sự siêng năng, người cần cù
  • công việc vất vả, công việc mệt nhọc
  • (từ lóng) người khờ dại, người khù khờ

nội động từ

  • (từ lóng) học gạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a watery solution of sugars, salts, and minerals that circulates through the vascular system of a plant v. excavate the earth beneath

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...