Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satisfactory

/,sætis'fæktəri/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #8301

Nghĩa thường dùng

hài lòng tính từ

“The results of the project were satisfactory to the committee.”Kết quả của dự án đã làm hài lòng ủy ban.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

satisfactory

/,sætis'fæktəri/

tính từ

  • làm thoả mãn, làm vừa ý; đầy đủ, tốt đẹp
    • satisfactory result: kết quả tốt đẹp
    • satisfactory proof: chứng cớ đầy đủ
  • (tôn giáo) để đền tội, để chuộc tội
Định nghĩa tiếng Anh

a. giving satisfaction s. meeting requirements

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...