satisfactory
/,sætis'fæktəri/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #8301
Nghĩa thường dùng
hài lòng
tính từ
“The results of the project were satisfactory to the committee.”Kết quả của dự án đã làm hài lòng ủy ban.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
satisfactory
/,sætis'fæktəri/
tính từ
- làm thoả mãn, làm vừa ý; đầy đủ, tốt đẹp
- satisfactory result: kết quả tốt đẹp
- satisfactory proof: chứng cớ đầy đủ
- (tôn giáo) để đền tội, để chuộc tội
Định nghĩa tiếng Anh
a. giving satisfaction s. meeting requirements